Thiết kế phòng khánh tiết

TỈ GIÁ VIETIN BANK

Tỉ giá VietinBank (tý giá ngoại tệ ngân hàng Vietin) được chúng tôi cập nhật hàng ngày, hàng giờ nhằm hỗ trợ Quý khách hàng có thể theo dõi một cách sát xao và chặt chẽ nhất tình hình biến động tài chính nói chung, tỷ giá ngoại tệ nói riêng để có thể hoạch định kế hoạch tài chính thật cụ thể, rõ ràng, ra quyết định đầu tư một cách chính xác và hiệu quả nhất.

Tỷ giá ngoại tệ luôn biến động, có thể nói nó thay đổi theo từng giờ dựa theo sự tác động từ các nhân tố trên thị trường ngoại hối như: mức độ chênh lệch lãi suất vay, lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng giữa hai quốc gia; mức chênh lệch lạm phát giữa nước này với nước kia; mức chênh, sự biến động trong thu nhập quốc dân giữa hai nước; các chính sách về kinh tế, thương mại…hay còn chính là sự dự đoán, sự kỳ vọng về tỷ giá ngoại tệ trong tương lai.

Sự biến động tỷ giá ngoại tệ chính là thể hiện sự điều chỉnh một cách linh hoạt và uyển chuyển của nền kinh tế thị trường. Tỷ giá luôn là một vấn đề rất nhạy cảm, đặc biệt là trong tình trạng “Đô la hóa” đang rất phổ biến ở Việt Nam ta. Từ những con số cụ thể được chúng tôi liên tục cập nhật, cùng với những thông tin bổ ích về tình hình biến động tài chính quốc tế, chúng tôi hi vọng khách hàng của mình, những nhà đầu tư sẽ có cái nhìn tổng quan để đưa ra những quyết định chính xác nhất mà không bị chi phối bởi tâm lý đám đông, không cảm tính hóa để thu về cho mình những thành công, những khoản lợi nhuận nhất định.

Dưới đây là bảng tỷ giá Vietin Bank ngày 24/10/2018

Ngoại tệ

Tỷ giá trung tâm

Tỷ giá mua

Tỷ giá bán

Tiền mặt & Séc

Chuyển khoản

AUD

16,322.0

16,462.0

16,642.0

CAD

17,601.0

17,717.0

17,959.0

CHF

23,121.0

23,272.0

23,579.0

CNY

3,334.0

3,394.0

DKK

3,524.0

3,624.0

EUR

# 26,410.0

26,538.0

26,788.0

& 26,390.0

GBP

29,798.0

30,018.0

30,358.0

HKD

2,936.0

2,953.0

3,003.0

JPY

205.05

206.45

208.45

KRW

18.82

20.32

21.42

LAK

2.54

2.99

NOK

2,780.0

2,836.0

NZD

15,085.0

15,168.0

15,422.0

SEK

2,557.0

2,607.0

SGD

16,703.0

16,803.0

17,053.0

THB

657.16

701.50

718.84

USD

22,721.0

# 23,299.0

23,304.0

23,394.0

\

& 23,294.0

Ghi chú: tỷ giá được cập nhật lúc 16:31 ngày 24/10/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

# : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100

& : Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50

Bảng tỷ giá ngoại tệ Vietin Bank cung cấp thông tin biến động của 19 loại ngoại tệ phổ biến để Quý khách hàng đa dạng thông tin, đa dạng đồng ngoại tệ và tránh bị phụ thuộc vào chỉ một loại đồng nào. Chúng tôi còn tư vấn những sản phẩm mua bán ngoại tệ một cách chính xác nhất để hỗ trợ Quý khách hàng đạt hiệu quả tốt nhất trong đầu tư.

Bảng tỷ giá ngoại tệ được chúng tôi cập nhật từng giờ nhằm giúp Quý khách hàng có thể hoạch định kế hoạch kinh doanh một cách kịp thời và hiệu quả. Chúng tôi còn cung cấp dịch vụ mua bán ngoại tệ với tỷ giá cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng dành cho cả khách hàng doanh nghiệp và khách hàng cá nhân.

Hãy liên tục cập nhật tỷ giá Vietin Bank để theo dõi những thay đổi, những biến động của tỷ giá ngoại tệ trên thị trường và liên hệ ngay với chúng tôi nếu Quý khách có bất cứ thắc mắc nào cần giải đáp để có thể kịp thời nắm bắt thông tin cũng như cơ hội cho mình nhé!